Mẫu 02/TNDN tờ khai thuế TNDN theo TT 89/2026
Bài viết giới thiệu Mẫu số 02/TNDN tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC năm 2026.
Mẫu số 02/TNDN tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo Thông tư 89/2026
Mẫu Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh mới nhất năm 2026 là mẫu số: 02/TNDN được ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC.
Nội dung của Mẫu số: 02/TNDN theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC như sau:
Mẫu số: 02/TNDN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác
theo từng lần phát sinh)
Bất động sản Tài sản khác
Tổ chức áp dụng phương pháp tỷ lệ trên doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế TNDN có hoạt động chuyển nhượng bất động sản
Cơ quan, tổ chức bán hoặc bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án, xử lý nợ
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày...........tháng.........năm...........
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Bên chuyển nhượng
[04] Tên tổ chức chuyển nhượng: .............................................................
[05] Mã số thuế: ........................................................................................
2. Bên nhận chuyển nhượng
[06] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng: .......................................
[07] Mã số thuế/số định danh cá nhân/giấy tờ định danh của cá nhân: .............
[08] Địa chỉ: ........... Xã/phường/đặc khu:................… Tỉnh/Thành phố: .........
[09] Địa chỉ bất động sản được chuyển nhượng: [09a] Số nhà, đường phố:......
[09b] Xã/phường/đặc khu:……..….....[09c] Tỉnh/thành phố: ...........................
Theo Hợp đồng chuyển nhượng số: .... ngày .... tháng .... năm …. có công chứng hoặc chứng thực tại UBND xã/phường/đặc khu hoặc văn phòng công chứng xác nhận ngày...tháng... năm....
3. Cơ quan, tổ chức bán hoặc bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm
[10] Tên cơ quan/tổ chức:
[11] Mã số thuế của cơ quan/tổ chức: ……........................................................
[12] Địa chỉ: ……Xã/phường/đặc khu: ……… Tỉnh/thành phố: ......................
[13] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[14] Mã số thuế: .................................................................................................
[15] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số......................ngày ...................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
