Mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài mẫu 01/NTNN, NCCNN theo TT89/2026
Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài mẫu 01/NTNN theo Thông tư 89/2026 là văn bản mới nhất năm 2026 dành cho Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho Nhà thầu nước ngoài hoặc Tổ chức kinh doanh áp dụng phương pháp khấu trừ.
Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài mẫu 01/NTNN, NCCNN theo TT 89/2026
Mẫu 01/NTNN, NCCNN ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) là mẫu tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài; nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số mới nhất năm 2026 hiện nay.
Mẫu 01/NTNN, NCCNN là là tờ khai áp dụng đối với Bên Việt nam khấu trừ và nộp thuế thay cho Nhà thầu nước ngoài, Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác
Mẫu số: 01/NTNN, NCCNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI; NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRỂN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, NỀN TẢNG SỐ KHÁC
Áp dụng đối với
☐ Bên Việt nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
☐ Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác
[01] Kỳ tính thuế: Tháng … năm …./Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ...
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay/Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế khấu trừ và nộp thay: ....................................................................................................
[05] Mã số thuế: ...........................................................................................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): .........................................
[07] Mã số thuế: ......................................................................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:...................... Ngày:........................
I. PHẦN DÀNH CHO BÊN VIỆT NAM KHẤU TRỪ VÀ NỘP THAY THUẾ CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT | Nội dung |
