Bảng kê mua hàng không có hóa đơn 2026 Mẫu 02/TNDN
Mẫu Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ không có hóa đơn mới nhất năm 2026 là Mẫu 02/TNDN được ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 12/03/2026.
Mẫu bảng kê mua hàng hóa dịch vụ không có hóa đơn mới nhất năm 2026
Mẫu Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ không có hóa đơn mới nhất năm 2026 là Mẫu 02/TNDN được ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 12/03/2026
Mẫu 02/TNDN của Thông tư 20/2026/TT-BTC thay cho Mẫu 01/TNDN của Thông tư 78/2014/TT-BTC
Theo quy định tại điểm a, khoản 13, điều 3 của Thông tư 20/2026/TT-BTC quy định chi tiết Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Nghị định 320/2025/NĐ-CP (có hiệu lực từ ngày 12 tháng 3 năm 2026 và áp dụng kể từ kỳ tính thuế năm 2025) thì:
Đối với trường hợp mua sản phẩm là nông, lâm, thủy sản của người sản xuất, đánh bắt trực tiếp bán ra; mua sản phẩm thủ công làm bằng dây, cói, tre, nứa, lá, song, mây, rơm, vỏ dừa, sọ dừa hoặc nguyên liệu tận dụng từ sản phẩm nông nghiệp của người sản xuất thủ công trực tiếp bán ra; mua phế liệu của người trực tiếp thu nhặt; mua đồ dùng, tài sản của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp bán ra; mua hàng hóa, dịch vụ của cá nhân, hộ kinh doanh (không bao gồm các trường hợp nêu trên) có mức doanh thu dưới ngưỡng doanh thu chịu thuế giá trị gia tăng, hồ sơ gồm: Chứng từ chi trả tiền cho người bán theo quy định của pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ (đối với trường hợp giá trị mua hàng hóa, dịch vụ trong ngày của từng hộ, cá nhân từ 05 triệu đồng trở lên phải thanh toán không dùng tiền mặt); bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ theo Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm;
1. Mẫu bảng kê thu mua hàng hóa dịch vụ không có hóa đơn theo Thông tư 20/2026/TT-BTC
Mẫu số: 02/TNDN |
BẢNG KÊ THU MUA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
KHÔNG CÓ HÓA ĐƠN
(Ngày ………. tháng ……… năm ………….)
- Tên doanh nghiệp: …………………………………………………
- Mã số thuế: ………………………………......…………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………..…….
- Số điện thoại: ……………………………............…….….……….
- Địa chỉ nơi tổ chức thu mua: ………………...……………………
Ngày tháng năm mua hàng | Người bán | Hàng hóa, dịch vụ mua vào | ||||||
